nhăn nhíu

Học thuật
Thân thiện
nhăn nhíu

Mặt cậu bé nhăn nhíu khi nếm thử miếng chanh.

Định nghĩa
  1. Tính từ (id.):
    • nhiều nếp nhăn, đặc biệt trên mặt, thường biểu thị sự không hài lòng, khó chịu hoặc suy : "nhăn nhíu" mô tả trạng thái da, thường trên khuôn mặt, xuất hiện nhiều nếp nhỏ do mặt co lại, phản ánh cảm xúc tiêu cực hoặc sự tập trung.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Nghe tin ấy, mặt ông ấy nhăn nhíu lại. (Nghe tin đó, mặt ông ấy nhăn nhíu lại.)
    • Đứa trẻ nhăn nhíu mặt khi phải ăn rau. (Đứa trẻ nhăn nhíu mặt khi phải ăn rau.)
    • Trán ấy nhăn nhíu suy nghĩ về bài toán khó. (Trán ấy nhăn nhíu suy nghĩ về bài toán khó.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nhăn nhíu mặt mày": nhấn mạnh toàn bộ biểu cảm khuôn mặt đang cau có, khó chịu.

    • Cậu nhăn nhíu mặt mày không được mua đồ chơi. (Cậu nhăn nhíu mặt mày không được mua đồ chơi.)
  • "nhăn nhíu ...": dùng để chỉ nguyên nhân dẫn đến biểu cảm nhăn nhíu.

    • cụ nhăn nhíu ánh nắng chói chang. ( cụ nhăn nhíu ánh nắng chói chang.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhăn (động từ/tính từ): nếp nhăn, thường dùng chung chung hơn.
    • Vải bị nhăn. (Vải bị nhăn.)
  • Cau có (tính từ): biểu lộ sự khó chịu, bực bội trên nét mặt, thường đi kèm với "nhăn nhíu".
    • Anh ấy ngồi im với vẻ mặt cau có. (Anh ấy ngồi im với vẻ mặt cau có.)
  • Nhíu (động từ): hành động làm cho co lại thành nếp nhỏ (thường đi với "mày", "trán").
    • ấy nhíu mày suy nghĩ. ( ấy nhíu mày suy nghĩ.)
Từ đồng nghĩa
  • Cau mày: hành động làm cho lông mày co lại, biểu thị sự không hài lòng hoặc suy nghĩ.
  • Nhăn mặt: nếp nhăn trên mặt, thường do cảm giác khó chịu (như với mùi vị).
Từ trái nghĩa
  • Tươi cười: nét mặt vui vẻ, rạng rỡ.
  • Giãn nở: (nét mặt) thư thái, không căng thẳng hay nhăn nhó.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • Mặt nhăn như bị (thành ngữ so sánh): so sánh khuôn mặt nhăn nhíu với một thứ đó rất nhăn ( dụ: mặt nhăn như khỉ ăn ớt).
    • Nghe xong câu chuyện, mặt nhăn như bị. (Nghe xong câu chuyện, mặt nhăn như bị.)
  • Nhăn nhó: (thường) biểu cảm đau đớn hoặc khó chịu về thể xác, phần mạnh hơn "nhăn nhíu".
    • nhăn nhó vết thương đau. ( nhăn nhó vết thương đau.)
nhăn nhíu

Mặt cậu bé nhăn nhíu khi nếm thử miếng chanh.

  1. t. (id.). (Mặt) nhiều nếp nhăn (thường nói về nét mặt khi tỏ vẻ không vừa ý). Lông mày cau lại, nhăn nhíu.